DMCA.com Protection Status
0935 51 9889

Hyundai Santafe 2019 - Bứt phá tiên phong

[Cập nhật] Giá xe Grand i10 1.2 mới nhất tháng 6/2019

Sau nhiều tháng xuất hiện lặng lẽ dưới hình thức nhập khẩu trực tiếp từ Ấn Độ và được bán ra khá có kiểm soát tại các showroom trên toàn quốc, thế hệ Hyundai Grand i10 hoàn toàn mới đã chính thức được giới thiệu rộng rãi vào đầu năm nay. Vậy giá xe Grand i10 1.2 là như thế nào? Mời bạn đọc cùng tham khảo qua bài viết sau đây.

Xe Grand i10 1.2

1. Đôi điều về xe Grand i10 1.2

Trước khi tham khảo giá xe Grand i10 1.2, chúng ta hãy cùng tìm hiểu đôi điều về xe Grand i10 1.2. Hyundai Grand i10 là ông trùm về doanh số tại thị trường Việt Nam khi đã có hơn 15.000 xe trong năm 2015 đã được bán, hơn 20.000 xe đã được bán vào năm 2016 và con số này không ngừng tăng trong vài năm trở lại đây.

Hiện nay, Grand i10 vẫn khẳng định sức mạnh vượt trội của nó khi trở thành mẫu xe thu hút nhất Việt Nam vào những tháng đầu năm 2019 vừa qua . Lợi thế của Hyundai Grand i10 là có 2 dòng chính gồm sedan và hatchback nên khách hàng có thể thoải mái lựa chọn với mức giá phù hợp.

Đã hơn 1 năm trôi qua nhưng giá xe Hyundai Grand i10 trong tháng 5/2019 vẫn không có gì thay đổi đáng kể, dao động từ 315  đến 415 triệu đồng cho 9 phiên bản. Hyundai Grand i10 hiện hành là mẫu xe thịnh hành nhất và bán chạy nhất phân khúc xe hạng A so với Kia Morning hay Toyota Wigo.

2. Giá xe Grand i10 1.2 như thế nào?

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2
Để mẫu xe Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh, ngoài khoản giá xe Grand i10 1.2, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh thành cụ thể). Tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (khoảng 12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), trong khi phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, các tỉnh thành khác chỉ khoảng 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác cụ thể như sau:

Giá xe Grand i10 1.2 bản MT Base - 1.2L

Khoản chi phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 340.000.000 340.000.000 340.000.000
Phí trước bạ 40.800.000 34.000.000 34.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 5.100.000 5.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng chi phí 408.180.700 392.380.700 382.380.700

Bảng giá xe Grand i10 1.2 bản MT Base

Giá xe Grand i10 1.2 bản MT - 1.2L

Khoản chi phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000 380.000.000
Phí trước bạ 45.600.000 38.000.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng chi phí 453.580.700 436.980.700 426.980.700
 Bảng giá xe Grand i10 bản MT

Giá xe Grand i10 1.2 bản AT - 1.2L

Khoản chi phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 405.000.000 405.000.000 405.000.000
Phí trước bạ 48.600.000 40.500.000 40.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000 6.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng chi phí 481.955.700 464.855.700 454.855.700
 Bảng giá xe Grand i10 1.2 bản AT

Giá xe Grand i10 1.2 phiên bản Sedan MT Base - 1.2L

Khoản chi phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000 350.000.000
Phí trước bạ 39.600.000 33.000.000 33.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.950.000 4.950.000 4.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng chi phí 398.830.700 381.230.700 371.230.700
 Bảng giá xe Grand i10 1.2 phiên bản Sedan MT base

Giá xe Grand i10 1.2 bản Sedan AT - 1.2L

Khoản chi phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000 415.000.000
Phí trước bạ 49.800.000 41.500.000 41.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000 6.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng chi phí 493.305.700 476.005.700 466.005.700
Bảng giá xe Grand i10 1.2 bản Sedan AT

Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn đọc nắm rõ thêm thông tin về giá xe Grand i10 1.2 hiện nay. Để tham khảo thêm về những mẫu xe Hyundai khác một cách cụ thể nhất, các bạn hãy truy cập website https://onehyundai.vn/ hoặc liên hệ hotline 024.3681.3968 để được tư vấn chi tiết hơn.

>>> Xem ngay: Bảng giá xe Grand i10 lăn bánh mới nhất hiện nay là bao nhiêu
>>> Xem ngay: So sánh Grand i10 và Kia Morning
>>> Xem ngay: Top 10 đại lý xe Hyundai tại Hà Nội được ủy quyền cấp 1 
OneHyundai.vn

Các tin khác

0935 51 9889
0935 51 9889
info@hyundaigiaiphong.com.vn